Sở Tư Pháp tỉnh Phú Yên
Niêm yết việc đấu giá tài sản: Quyền sử dụng đất đối vơi 160 lô đất thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông khu dân cư A1, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa.

Chuyên mục: Thông báo | Đăng ngày: 05/08/2022


THÔNG BÁO

Niêm yết việc đấu giá tài sản:  Quyền sử dụng đất đối vơi 160 lô đất thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông khu dân cư A1, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa.

 

Căn cứ Điều 35, Luật Đấu giá tài sản năm 2016;

Căn cứ Thông tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản.

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên, thông báo niêm yết việc đấu giá tài sản như sau:

1. Tên, địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản:

TRUNG TÂM DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN PHÚ YÊN.

Địa chỉ: Số 68 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.

2. Tên, địa chỉ của người có tài sản đấu giá:

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT THÀNH PHỐ TUY HÒA

Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên

3. Tên tài sản đấu giá: Đấu giá Quyền sử dụng đất.

- Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất ở đối với 160 lô đất thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông khu dân cư A1, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.

            - Tổng diện tích đất đấu giá: 15.780,7m²

           - Vị trí: xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa

           - Mục đích, hình thức giao đất, thời hạn sử dụng đất

 + Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn

 + Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất.

 + Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

           - Hạ tầng kỹ thuật, tài sản gắn liền với đất: Hạ tầng kỹ thuật xung quanh các khu đất đã được đầu tư hoàn chỉnh (đường giao thông, điện, nước sạch và phân lô) theo bản đồ quy hoạch chi tiết phân lô tỷ lệ 1/500 thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông khu dân cư A1, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa đã được UBND thành phố Tuy Hòa phê duyệt.

           - Chi tiết theo từng lô đất như sau:

STT

Ký hiệu lô đất

Diện tích lô đất (m2)

GIÁ KHỞI ĐIỂM

Tiền đặt trước làm tròn (đồng/lô)

Tiền hồ sơ tham gia đấu giá (đồng)

Đơn giá (đồng/m2)

Thành tiền (đồng/lô)

I

Khu L-A: 36 lô đất

1

L-A01

99,9

42.000.000

4.195.800.000

830.000.000

500.000

2

L-A02

95,3

39.900.000

3.802.470.000

760.000.000

500.000

3

L-A03

97.0

39.900.000

3.870.300.000

770.000.000

500.000

4

L-A04

99.0

39.900.000

3.950.100.000

790.000.000

500.000

5

L-A05

100,8

39.900.000

4.021.920.000

800.000.000

500.000

6

L-A06

102,5

39.900.000

4.089.750.000

810.000.000

500.000

7

L-A07

104,5

39.900.000

4.169.550.000

830.000.000

500.000

8

L-A08

106,3

39.900.000

4.241.370.000

840.000.000

500.000

9

L-A09

108

39.900.000

4.309.200.000

860.000.000

500.000

10

L-A10

110

39.900.000

4.389.000.000

870.000.000

500.000

11

L-A11

111,8

39.900.000

4.460.820.000

890.000.000

500.000

12

L-A12

113,5

39.900.000

4.528.650.000

900.000.000

500.000

13

L-A13

115,3

39.900.000

4.600.470.000

920.000.000

500.000

14

L-A14

117

39.900.000

4.668.300.000

930.000.000

500.000

15

L-A15

119

39.900.000

4.748.100.000

940.000.000

500.000

16

L-A16

120,8

39.900.000

4.819.920.000

960.000.000

500.000

17

L-A17

122,5

39.900.000

4.887.750.000

970.000.000

500.000

18

L-A18

141,2

42.400.000

5.986.880.000

1.190.000.000

500.000

19

L-A19

105,5

26.500.000

2.795.750.000

550.000.000

500.000

20

L-A20

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

21

L-A21

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

22

L-A22

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

23

L-A23

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

24

L-A24

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

25

L-A25

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

26

L-A26

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

27

L-A27

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

28

L-A28

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

29

L-A29

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

30

L-A30

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

31

L-A31

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

31

L-A32

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

33

L-A33

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

34

L-A34

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

35

L-A35

110

21.000.000

2.310.000.000

460.000.000

500.000

36

L-A36

134,5

23.100.000

3.106.950.000

620.000.000

500.000

Cộng I

3.984,4

 

122.603.050.000

24.390.000.000

18.000.000

II

Khu L-B: 44 lô đất

1

L-B01

90,1

23.100.000

2.081.310.000

410.000.000

500.000

2

L-B02

86,5

21.000.000

1.816.500.000

360.000.000

500.000

3

L-B03

87,5

21.000.000

1.837.500.000

360.000.000

500.000

4

L-B04

88,3

21.000.000

1.854.300.000

370.000.000

500.000

5

L-B05

89

21.000.000

1.869.000.000

370.000.000

500.000

6

L-B06

90

21.000.000

1.890.000.000

370.000.000

500.000

7

L-B07

114,9

26.500.000

3.044.850.000

600.000.000

500.000

8

L-B08

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

9

L-B09

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

10

L-B10

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

11

L-B11

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

12

L-B12

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

13

L-B13

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

14

L-B14

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

15

L-B15

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

16

L-B16

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

17

L-B17

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

18

L-B18

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

19

L-B19

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

20

L-B20

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

21

L-B21

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

22

L-B22

95

24.400.000

2.318.000.000

460.000.000

500.000

23

L-B23

106,5

26.500.000

2.822.250.000

560.000.000

500.000

24

L-B24

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

25

L-B25

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

26

L-B26

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

27

L-B27

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

28

L-B28

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

29

L-B29

89,5

23.100.000

2.067.450.000

410.000.000

500.000

30

L-B30

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

31

L-B31

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

32

L-B32

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

33

L-B33

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

34

L-B34

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

35

L-B35

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

36

L-B36

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

37

L-B37

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

38

L-B38

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

39

L-B39

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

40

L-B40

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

41

L-B41

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

42

L-B42

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

43

L-B43

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

44

L-B44

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

Cộng II

4.117,3

 

92.903.160.000

18.310.000.000

22.000.000

III

Khu L- C: 44 lô đất

1

L-C01

95

23.100.000

2.194.500.000

430.000.000

500.000

2

L-C02

77,8

21.000.000

1.633.800.000

320.000.000

500.000

3

L-C03

78,5

21.000.000

1.648.500.000

320.000.000

500.000

4

L-C04

79,5

21.000.000

1.669.500.000

330.000.000

500.000

5

L-C05

80,3

21.000.000

1.686.300.000

330.000.000

500.000

6

L-C06

81

21.000.000

1.701.000.000

340.000.000

500.000

7

L-C07

85,9

23.100.000

1.984.290.000

390.000.000

500.000

8

L-C08

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

9

L-C09

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

10

L-C10

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

11

L-C11

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

12

L-C12

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

13

L-C13

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

14

L-C14

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

15

L-C15

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

16

L-C16

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

17

L-C17

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

18

L-C18

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

19

L-C19

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

20

L-C20

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

21

L-C21

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

22

L-C22

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

23

L-C23

89,5

23.100.000

2.067.450.000

410.000.000

500.000

24

L-C24

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

25

L-C25

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

26

L-C26

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

27

L-C27

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

28

L-C28

85

21.000.000

1.785.000.000

350.000.000

500.000

29

L-C29

106,5

23.100.000

2.460.150.000

490.000.000

500.000

30

L-C30

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

31

L-C31

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

32

L-C32

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

33

L-C33

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

34

L-C34

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

35

L-C35

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

36

L-C36

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

37

L-C37

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

38

L-C38

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

39

L-C39

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

40

L-C40

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

41

L-C41

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

42

L-C42

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

43

L-C43

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

44

L-C44

95

21.000.000

1.995.000.000

390.000.000

500.000

Cộng III

4.049

 

85.820.490.000

16.810.000.000

22.000.000

IV

Khu L- D: 36 lô đất

1

L-D01

107,5

26.700.000

2.870.250.000

570.000.000

500.000

2

L-D02

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

3

L-D03

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

4

L-D04

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

5

L-D05

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

6

L-D06

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

7

L-D07

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

8

L-D08

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

9

L-D09

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

10

L-D10

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

11

L-D11

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

12

L-D12

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

13

L-D13

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

14

L-D14

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

15

L-D15

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

16

L-D16

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

17

L-D17

100

22.600.000

2.260.000.000

450.000.000

500.000

18

L-D18

107,5

24.700.000

2.655.250.000

530.000.000

500.000

19

L-D19

107,5

23.100.000

2.483.250.000

490.000.000

500.000

20

L-D20

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

21

L-D21

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

22

L-D22

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

23

L-D23

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

24

L-D24

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

25

L-D25

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

26

L-D26

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

27

L-D27

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

28

L-D28

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

29

L-D29

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

30

L-D30

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

31

L-D31

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

31

L-D32

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

33

L-D33

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

34

L-D34

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

35

L-D35

100

21.000.000

2.100.000.000

420.000.000

500.000

36

L-D36

107,5

26.500.000

2.848.750.000

560.000.000

500.000

Cộng IV

3.630

 

80.617.500.000

16.070.000.000

18.000.000

Tổng cộng

15.780,7

 

381.944.200.000

75.580.000.000

80.000.000

4. Thời gian, địa điểm xem tài sản, tham khảo hồ sơ đấu giá

a) Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Từ ngày 05/8/2022 đến 26/8/2022 tại địa điểm tọa lạc các lô đất đấu giá thuộc dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông khu dân cư A1 (xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên).

b) Thời gian, địa điểm tham khảo hồ sơ đấu giá (trong giờ hành chính): Từ ngày 05/8/2022 đến ngày 24/8/2022 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên.

5. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá

 

a) Thời gian bán hồ sơ tham gia đấu giá (trong giờ hành chính): Từ ngày                05/8/2022 đến 17 giờ 00, ngày 24/8/2022;

 

b) Địa điểm bán hồ sơ tham gia đấu giá: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản  Phú Yên (Số 68 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên).

 

6. Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 381.944.200.000 đồng (Ba trăm tám mươi mốt tỷ, chín trăm bốn mươi bốn triệu, hai trăm nghìn đồng).

 

          7. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá và tiền đặt trước

 

a) Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: Theo bảng kê chi tiết tại Điều 1 của quy chế này;

 b) Tiền đặt trước: Theo bảng kê chi tiết tại Điều 1 của quy chế này;

­

          c) Thời gian nộp tiền đặt trước: Trong thời hạn 03 ngày làm việc trước ngày mở cuộc đấu giá;

- Hình thức nộp tiền đặt trước: Nộp tiền mặt vào tài khoản hoặc chuyển khoản vào các tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên, gồm:

 

 + Tài khoản 1: Số 5901.0000.312584 - Tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Phú Yên.

+ Tài khoản 2: Số 118.0000.28787 - Tại: Ngân hàng TMCP Công thương Phú Yên.

+ Tài khoản 3: Số 0751.0000.33579 - Tại: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Phú Yên.

 

8. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá

 

a) Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (trong giờ hành chính): Từ ngày 05/8/2022 đến 17giờ 00, ngày 24/8/2022 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên (Số 68 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên).

Chốt hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá và niêm phong thùng phiếu đấu giá: Vào lúc 17giờ 00, ngày 24/8/2022 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên.

b) Đối tượng được tham gia đấu giá: Cá nhân có đủ điều kiện tham gia đấu giá để mua tài sản đấu giá theo Luật đấu giá tài sản năm 2016 và quy định khác của pháp luật có liên quan.

c) Đối tượng không được tham gia đấu giá: Là những trường hợp theo định tại khoản 4 Điều 38 của Luật đấu giá năm 2016.

d) Điều kiện được tham gia đấu giá:

- Người tham gia đấu giá phải thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 Luật Đất đai năm 2013.

- Người tham gia đấu giá phải nộp 01 (một) bộ hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên, gồm:

+ Đơn đề nghị tham gia đấu giá (theo mẫu do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên phát hành);

+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (bản photo);

+ Sổ hộ khẩu gia đình (bản photo);

+ Chứng từ nộp tiền đặt trước hoặc văn bản bảo lãnh của Ngân hàng (bản chính);

+ Phiếu trả giá bỏ vào phong bì niêm phong (theo mẫu do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản Phú Yên phát hành). Người tham gia đấu giá tự niêm phong và ký tại các mép của phong bì đựng phiếu trả giá.

 

 - Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá, nội dung ủy quyền nêu rõ công việc ủy quyền và phạm vi ủy quyền và có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.

 

10. Thời gian, địa điểm tổ chức công bố giá:

 

a) Thời gian tổ chức công bố giá: Vào lúc 08 giờ 00, ngày 27 tháng 8 năm 2022.

 b) Địa điểm tổ chức công bố giá: Tại Hội trường UBND phường 7 (Số 70 Lê Duẩn, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).

 

11. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá, bước giá:

a) Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp. 

b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

  c) Bước giá: 20.000.000 đồng (áp dụng trong trường hợp có từ 02 phiếu giá trả cao nhất bằng nhau trở lên phải tiếp tục đấu giá bằng lời nói hoặc bỏ phiếu kín tại cuộc đấu giá).


Các tin cùng chuyên mục:

Tiếp nhận phản ánh việc thực hiện Chỉ thị số 23-CT/TƯ ngày 03/06/2013 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy

,
Giám đốc Sở, Hà Công Khánh
ĐT: 0905158054
mail:hacongkhanh@phuyen.gov.vn
Văn phòng Sở 02573 841 941
mail:vp.stp@phuyen.gov.vn
Chánh Văn phòng Sở: Hồ Tấn Nguyên Bình ĐT:0905129955
Thanh tra Sở Nội vụn:ĐT 0257.3842733: Phòng Cải cách hành chính: ĐT:0257.3842954
  • Lễ Trao Giải "Cuộc thi trực tuyến tìm hiểu pháp luật năm 2022"
  • Video tiếng Kinh“Làm gì để được Nhà nước bồi thường khi bị thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra”
  • Video tiếng Thái“Làm gì để được Nhà nước bồi thường khi bị thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra”
  • Video tiếng Tày“Làm gì để được Nhà nước bồi thường khi bị thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra”
  • Video “Làm gì để được Nhà nước bồi thường khi bị thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra”

Thống kê truy cập